Cập nhật Liên Minh Tốc Chiến 1.1: Ra mắt 3 Tướng mới

Trong bản cập nhật Liên Minh Tốc Chiến 1.1, 3 vị Tướng mới sẽ được đưa vào game là Darius, Draven và Wukong. Cùng với đó là hàng loạt thay đổi về Tướng, Trang bị và hệ thống.

Để chào mừng Tốc Chiến ra mắt tại Việt Nam và một vài khu vực khác, Liên Minh Tốc Chiến sẽ chào mừng Darius và Draven đến với Tốc Chiến qua sự kiện truyền thuyết chính thức đầu tiên: Tình Anh Em Noxus. Ngoài ra, Hầu Vương Ngộ Không cũng sẽ gia được ra mắt trong tháng này.

Bên cạnh đó, một số thay đổi về hệ thống cũng đã được cập nhật, tiêu biểu là việc  thay Giảm Thời Gian Hồi Chiêu bằng chỉ số mới được gọi là Tăng Tốc Kỹ Năng để đồng nhất với phiên bản trên PC.

Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Tốc Chiến 1.1:

Tướng mới Darius

Tướng mới Draven

Tướng mới Ngộ Không

Thay đổi về Tướng

Alistar

– (2) BÒ HÚC: Hồi Chiêu: 13/12/11/10 giây → 14/12,5/11/9,5 giây.

Gragas

–  (Chiêu cuối) THÙNG RƯỢU NỔ: Thời gian ném: 6 khung hình → 4 khung hình

Janna:

– Sức Mạnh Công Kích 46 → 52

(2) GIÓ TÂY: Sát Thương: 55/115/175/235 + 50% SMPT + 25% TĐDC → 65/125/185/245 + 60% SMPT + 25% TĐDC

(3) MẮT BÃO: Lá chắn cơ bản: 80/130/180/230 HP → 90/140/190/240 HP; Hồi Chiêu: 16/14/12/10 giây → 13/12/11/10 giây.

Shyvana

– HƠI THỞ CỦA RỒNG: Sát thương ở dạng rồng: 75 + cấp*5 + 30% SMCK + 30% SMPT → 45 + cấp*5 + 20% SMCK + 30% SMPT; Sát thương Vệt Tro Tàn ở dạng rồng: 45 + cấp*5 + 10% SMCK + 20% SMPT → 30 + cấp*4 + 10% SMCK + 20% SMPT.

Tryndamere

– (1) SAY MÁU: SMCK % MÁU: 0,2/0,25/0,3/0,35 → 0,25/0,3/0,35/0,4

– (CHIÊU CUỐI) TỪ CHỐI TỬ THẦN: Hồi Chiêu: 100/90/80 giây → 100/85/70 giây

Twisted Fate

– (2) CHỌN BÀI: Giảm thời gian chuyển đổi bài.

ĐIỀU CHỈNH NĂNG LƯỢNG

Ahri – Hồi phục năng lượng: 21 → 18

Alistar – Hồi phục năng lượng: 21 → 18

Amumu – Hồi phục năng lượng: 21 → 18; 

– (2) Tuyệt Vọng – Năng lượng mỗi giây: 10/10/10/10 → 10/11/12/13

– (Chiêu Cuối) Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu – Năng lượng tiêu hao: 100/150/200 → 100/100/100

Ashe: 

– Hồi phục năng lượng: 12 → 9

– Hồi phục năng lượng mỗi cấp: 0,5 → 0,7

– Hồi phục năng lượng ở cấp 15: 19 (không đổi)

Aurelion Sol – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

Blitzcrank – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Camille – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Evelynn – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Ezreal – Hồi phục năng lượng: 21 → 9

Fiora – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

Fizz – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Graves – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Jax – Hồi phục năng lượng: 15 → 12

Janna – Hồi phục năng lượng: 24 → 21

Jhin – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

Jinx – Hồi phục năng lượng: 15 → 12

Kai’Sa – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

Lux – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

Master Yi – Hồi phục năng lượng: 15 → 12

Nami – Hồi phục năng lượng: 21 → 18

Nasus – Hồi phục năng lượng: 15 → 12

Soraka – Hồi phục năng lượng: 24 → 18

Twisted Fate – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

– (Chiêu Cuối) Định Mệnh – Năng lượng tiêu hao: 150/150/150 → 100/100/100

Vayne – Hồi phục năng lượng: 12 → 9

– (Chiêu Cuối) Giờ Khắc Cuối Cùng – Năng lượng tiêu hao: 80/80/80 → 100/100/100

Vi – Hồi phục năng lượng: 18 → 15

– (Chiêu Cuối) Tả Xung Hữu Đột – Năng lượng tiêu hao: 100/125/150 → 100/100/100

Thay đổi Trang bị

Trang bị vết thương sâu

ÁO CHOÀNG GAI: Thời gian tác dụng của Vết Thương Sâu: 1 giây → 3 giây

GƯƠM ĐỒ TỂ: Thời gian tác dụng của Vết Thương Sâu: 3 giây (không đổi)

QUỶ THƯ MORELLO: Thời gian tác dụng của Vết Thương Sâu: 3 giây (không đổi)

LỜI NHẮC TỬ VONG: Thời gian tác dụng của Vết Thương Sâu: 5 giây → 3 giây

GIÁP GAI: Thời gian tác dụng của Vết Thương Sâu: 1 giây → 3 giây

Trang bị Tướng đỡ đòn

GIÀY THỦY NGÂN: Kháng Hiệu Ứng: 30% → 35%

GIÀY NINJA: Giáp: 10 → 15; Giảm sát thương đòn đánh thường: 10% → 15%

THÚ TƯỢNG MA PHÁP: Máu cộng thêm: 40/100% → 65/130%

MÙA ĐÔNG KHẮC NGHIỆT: Hồi chiêu nội tại: 10 giây → 15 giây.

Thay đổi hệ thống

Thay thế Giảm Thời Gian Hồi Chiêu bằng chỉ số có tên gọi là Tăng Tốc Kỹ Năng.

Mỗi điểm Tăng Tốc Kỹ Năng sẽ cho phép bạn thi triển kỹ năng thường xuyên hơn 1%, nghĩa là sức mạnh sẽ tăng theo tiến trình tuyến tính, ngược với kiểu giá trị của mỗi điểm về sau càng cao hơn của GHC. Do đó, Tăng Tốc Kỹ Năng sẽ không có giới hạn tối đa, giúp bạn có thể linh hoạt trong lựa chọn lên đồ tùy theo tình huống, ngược với việc phải hoạch định theo giới hạn

Trang bị sát thương vật lý

– Búa Chiến Caufield: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Kiếm Chích: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Rìu Đen: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Tam Hợp Kiếm: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Kiếm Âm U: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Kiếm Ma Youmuu: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Dạ Kiếm Draktharr: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Kiếm Manamune: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Thần Kiếm Muramana: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Chùy Gai Malmortius: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Vũ Điệu Tử Thần: 10% GHC → 15 Tăng Tốc Kỹ Năng

Trang bị phép thuật

– Sách Quỷ: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Bí Chương Thất Truyền: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng-

– Nội Tại – Tăng Tốc: Đổi tên thành Thấu Thị

– Nội Tại – Thấu Thị: Nhận 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Thủy Kiếm: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Song Kiếm Tai Ương: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Nanh Nashor: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Vọng Âm Luden: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Vọng Âm Hòa Điệu: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Sách Chiêu Hồn Thức Tỉnh: 20% GHC → 25% Tăng Tốc Kỹ Năng. GHC Chiêu Cuối mỗi điểm cộng dồn: 3% → 3 Tăng Tốc Chiêu Cuối mỗi điểm cộng dồn. Tăng Tốc Chiêu Cuối ảnh hưởng đến thời gian hồi chiêu của chiêu cuối y như Tăng Tốc Kỹ Năng

– Cốc Quỷ Athene: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Lư Hương Sôi Sục: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Quyền Trượng Thiên Thần: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Quyền Trượng Đại Thiên Sứ: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

Trang bị phòng ngự

– Hỏa Ngọc: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Khiên Mãnh Sư: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Găng Tay Băng Giá: 20% GHC → 25 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Giáp Tâm Linh: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Mặt Nạ Vực Thẳm: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Tụ Bão Zeke: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Giáp Máu Warmog: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Lời Thể Vệ Thần: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Mùa Đông Kề Cận: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

– Mùa Đông Khắc Nghiệt: 10% GHC → 10 Tăng Tốc Kỹ Năng

Ngọc bổ trợ: Thợ săn – Thiên tài. 2,5% GHC + 1,5% GHC mỗi Mạng Hạ Gục lần đầu → 2,5 Tăng Tốc Kỹ Năng + 2,5 Tăng Tốc Kỹ Năng mỗi Mạng Hạ Gục lần đầu. Tăng Tốc Kỹ Năng Tối Đa: 15

Bùa Xanh: 20% GHC → 20 Tăng Tốc Kỹ Năng.

Các thay đổi khác về Hệ thống

Rồng Nguyên Tố: 

– Sát Thương Thiêu đốt Cơ Bản: 50 sát thương chuẩn mỗi giây trong vòng 3 giây → 45 sát thương chuẩn mỗi giây trong vòng 3 giây (tổng cộng 150 → tổng cộng 135)

– Sát Thương Thiêu đốt theo số lượng Rồng: Giờ đây sẽ tăng dần như sau: 45/60/75/90 khi đội bạn đã hạ được 1/2/3/4 Rồng (tính cả Rồng Ngàn Tuổi) (135/180/225/270)

– Hiệu ứng nguyên tố của Rồng Ngàn Tuổi nay sẽ tăng 50% với mỗi rồng hạ được 150% → 150/200/250/300% khi đội bạn đã hạ được 1/2/3/4 Rồng.

Trừng Phạt: Tích trữ ban đầu: Lượt tích trữ ban đầu thứ hai sẽ bị trì hoãn 10 giây.

Ngọc bổ trợ: Bước Chân Thần Tốc. Tỷ lệ hồi máu dành cho tướng đánh xa khi gây sát thương lên lính bị giảm xuống còn 30%

One comment

Join the Conversation

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *